BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

STT Tên sản phẩm Tiêu chuẩn ĐVT Khối lượng Đơn giá (đ/kg) Thành tiền
1 Sắt 10 pomina S45C Cây 1 107800 107,800
2 Sắt 12 pomina S45C Cây 1 153500 153,500
3 Sắt 14 pomina S45C Cây 1 209200 209,200
4 Sắt 16 pomina S45C Cây 1 273200 273,200
5 Sắt 18 pomina S45C Cây 1 345700 345,700
6 Sắt 20 pomina S45C Cây 1 426900 426,900
7 Sắt 22 pomina S45C Cây 1 519300 519,300
8 Sắt 25 pomina S45C Cây 1 676600 676,600
9 Sắt 06 pomina S45C Kg 1 15500 15,500
10 Sắt 08 pomina S45C Kg 1 15500 15,500
11 Sắt 10 Nhật S45C Cây 1 110000 110,000
12 Sắt 12 Nhật S45C Cây 1 156200 156,200
13 Sắt 14 Nhật S45C Cây 1 212900 212,900
14 Sắt 16 Nhật S45C Cây 1 278000 278,000
15 Sắt 18 Nhật S45C Cây 1 351800 351,800
16 Sắt 20 Nhật S45C Cây 1 434500 434,500
17 Sắt 22 Nhật S45C Cây 1 528500 528,500
18 Sắt 25 Nhật S45C Cây 1 688500 688,500
19 Sắt 06 Nhật S45C kg 1 16300 16,300
20 Sắt 08 Nhật S45C kg 1 16300 16,300
21 Đinh S45C kg 1 19000 19,000
22 Kẽm S45C kg 1 19000 19,000
23 Đinh thép S45C kg 1 26000 26,000
24 Đai 15x15, 15x20, 15x25 S45C kg 1 16500 16,500
25 Đai Nhật S45C kg 1 18500 18,500
Danh Mục Sản Phẩm
Sản Phẩm Nổi Bật
  • Sắt cây Pomina

    Sắt cây Pomina
  • Thép cây vằn Pomina

    Thép cây vằn Pomina

    Thép cây vằn hay còn gọi là cốt thép bê tông, thanh có chiều dài 11.7m/thanh, mặt ngoài có gân, đường kính từ 10mm đến 32mm, xuất xưởng dạng bó, khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000kg/bó.

    Các đường kính thường được dùng phổ biến là: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32.

  • Thép cuộn cán nguội

    Thép cuộn cán nguội
  • Thép tấm cuộn cán nguội

    Thép tấm cuộn cán nguội

    Liên hệ: CÔNG TY TNHH LÂM PHƯƠNG

    Địa chỉ: 299 – 303 – 305 Trương Vĩnh Ký
    P. Tân Thành, Q. Tân Phú, Tp.HCM
    ĐT: (08) 3 810 5911 – (08) 3 810 5911
    FAX: (08) 5 408 1087
    Email: info@lamphuong.com.vn

  • Thép tấm cuộn

    Thép tấm cuộn

    Hãng sản xuất:

    Loại: Thép lá

    Qui cách: Dạng cuộn

Đối tác
  • pomina
  • vinakyeoei